TanroDictionary Sổ từ

kashmiri

/kæʃˈmɪri/

Anh
0

kashmiri là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân Casơmia; Ngôn ngữ ấn của Casơmia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân Casơmia.danh từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ ấn của Casơmia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kashmiri spoke softly to the visitor.

  2. She studied kashmiri at the language center.