Nghĩa tiếng Việt
- Cũng kashrut.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng theo chế độ ăn uống nghiêm ngặt của người Do Thái.danh từEN-VI Dict
- Luật ăn uống của người Do Thái (cách giết những con vật để ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the kashruth of every meal.
-
They followed kashruth in the shared kitchen.
-
The butcher knew kashruth rules well.