TanroDictionary Sổ từ

kava

/ˈkɑːvə/

Anh
0

kava là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cava (thuộc họ hồ tiêu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cava (thuộc họ hồ tiêu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used kava in the evening drink.