Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát vũ trang.danh từEN-VI Dict
- Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A kavass guarded the embassy gate at night.
-
The kavass brought tea to the guests.
/ˈkɑːvɑːz/
kavass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh sát vũ trang; Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).
A kavass guarded the embassy gate at night.
The kavass brought tea to the guests.