TanroDictionary Sổ từ

kavass

/ˈkɑːvɑːz/

Anh
0

kavass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh sát vũ trang; Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh sát vũ trang.danh từEN-VI Dict
  2. Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A kavass guarded the embassy gate at night.

  2. The kavass brought tea to the guests.