Nghĩa tiếng Việt
- Xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paddled a kayak across the bay.
/ˈkaɪæk/
kayak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô).
He paddled a kayak across the bay.