TanroDictionary Sổ từ

kazoo

/kəˈzuː/

Anh
0

kazoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc ống sáo cadu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc ống sáo cadu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kazoo made everyone laugh at the picnic.