TanroDictionary Sổ từ

kedge

/ˈkɛdʒ/

Anh
0

kedge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor); Kéo thuyền bằng dây chão (buộc vào một chiếc neo nhỏ ở quãng xa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).danh từEN-VI Dict
  2. Kéo thuyền bằng dây chão (buộc vào một chiếc neo nhỏ ở quãng xa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use the kedge to pull the boat closer.

  2. The sailors kedge the boat closer to shore.