Nghĩa tiếng Việt
- Bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu.động từEN-VI Dict
- Mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He threatened to keelhaul the new sailor.
-
The coach did not keelhaul the team.
/ˈkiːlhɔːl/
keelhaul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu; Mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ.
He threatened to keelhaul the new sailor.
The coach did not keelhaul the team.