Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của keen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was keening softly after the bad news.
/kˈiːnɪŋ/
keening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của keen.
She was keening softly after the bad news.