Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắc bén, sự sắc nhọn.danh từEN-VI Dict
- Sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh).danh từEN-VI Dict
- Sự chói (ánh sáng... ).danh từEN-VI Dict
- Tính trong và cao (giọng, tiếng).danh từEN-VI Dict
- Sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn... ).danh từEN-VI Dict
- Tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình).danh từEN-VI Dict
- Sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
- Sự ham mê, sự say mê, sự ham thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The keenness of the blade cut cleanly.
-
The keenness of the wind stung my face.
-
The keenness of the light made her squint.
-
The keenness of his voice carried across the hall.
-
The keenness of the loss stayed with her.