TanroDictionary Sổ từ

keenness

/ˈkinnəs/

Anh
0

keenness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắc bén, sự sắc nhọn; Sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh); Sự chói (ánh sáng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắc bén, sự sắc nhọn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chói (ánh sáng... ).danh từEN-VI Dict
  4. Tính trong và cao (giọng, tiếng).danh từEN-VI Dict
  5. Sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn... ).danh từEN-VI Dict
  6. Tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai... ).danh từEN-VI Dict
  7. Sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình).danh từEN-VI Dict
  8. Sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
  9. Sự ham mê, sự say mê, sự ham thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The keenness of the blade cut cleanly.

  2. The keenness of the wind stung my face.

  3. The keenness of the light made her squint.

  4. The keenness of his voice carried across the hall.

  5. The keenness of the loss stayed with her.