TanroDictionary Sổ từ

keep away

/kˈiːp əwˈeɪ/

Anh
0

keep away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cho phép ai đó gần một cái gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cho phép ai đó gần một cái gì đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Medicines should always be kept away from children.