TanroDictionary Sổ từ

keep off

/kˈiːp ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

keep off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nói về; Không giẫm lên vật gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nói về.động từEN-VI Dict
  2. Không giẫm lên vật gì đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please keep off the topic during this meeting.

  2. divorce. Keep off the grass in the park, please.