TanroDictionary Sổ từ

keep out

/kˈiːp ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

keep out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cho phép ai đó vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cho phép ai đó vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police kept the demonstrators out of the building.