TanroDictionary Sổ từ

keep track of

/kiːp ˈtræk əv/

Anh
0

keep track of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo dõi, ghi chép và nắm bắt tiến độ/thông tin liên tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo dõi, ghi chép và nắm bắt tiến độ/thông tin liên tục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a budgeting spreadsheet to keep track of your daily expenses.