Nghĩa tiếng Việt
- Theo dõi, ghi chép và nắm bắt tiến độ/thông tin liên tục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a budgeting spreadsheet to keep track of your daily expenses.
/kiːp ˈtræk əv/
keep track of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo dõi, ghi chép và nắm bắt tiến độ/thông tin liên tục.
Use a budgeting spreadsheet to keep track of your daily expenses.