Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kenned the answer after a long pause.
/kend/
kenned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ken.
He kenned the answer after a long pause.