TanroDictionary Sổ từ

kennelled

/ˈkenld/

Anh
0

kennelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kennel.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kennelđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They kennelled the puppies before the storm.