Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kennel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was kennelling the dogs for the night.
/kˈɛnəlɪŋ/
kennelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kennel.
She was kennelling the dogs for the night.