Nghĩa tiếng Việt
- Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.danh từWiktionary
- Loài vẹt đầu đỏ.danh từWiktionary
- Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.danh từWiktionary
- Cuộc đấu tranh.danh từWiktionary
- Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.danh từWiktionary
- Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.danh từWiktionary
- Bủn xỉn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đánh một keo đu.
-
Vật nhau ba keo.
-
Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)
-
Tính keo.