TanroDictionary Sổ từ

keo

Việt
0

keo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ của một loài bướm ăn hại lúa; Loài vẹt đầu đỏ; Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.danh từWiktionary
  2. Loài vẹt đầu đỏ.danh từWiktionary
  3. Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.danh từWiktionary
  4. Cuộc đấu tranh.danh từWiktionary
  5. Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.danh từWiktionary
  6. Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.danh từWiktionary
  7. Bủn xỉn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh một keo đu.

  2. Vật nhau ba keo.

  3. Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)

  4. Tính keo.