TanroDictionary Sổ từ

kermesite

/ˈkɜːməˌsaɪt/

Anh
0

kermesite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoáng chất màu đỏ; keemezit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoáng chất màu đỏ; keemezit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rock contained bright kermesite crystals.