TanroDictionary Sổ từ

kerosene

/ˈkerəsiːn/

Anh Thông dụng
0

kerosene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dầu lửa; Dầu lửa, dầu hỏa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dầu lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Dầu lửa, dầu hỏa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. We used kerosene to start the lamp.