TanroDictionary Sổ từ

kersey

/ˈkɜːzi/

Anh
0

kersey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải len thô kẻ sọc; Quần vải len thô kẻ sọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải len thô kẻ sọc.danh từEN-VI Dict
  2. Quần vải len thô kẻ sọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His coat was made from rough kersey cloth.

  2. He wore kersey trousers on the cold day.