Nghĩa tiếng Việt
- Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sermon had a kerygmatic tone of hope.
/ˌkeriːˈɡæmtɪk/
kerygmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.
The sermon had a kerygmatic tone of hope.