TanroDictionary Sổ từ

kettle-holder

/ˈkɛtəlˈhoʊldɜː/

Anh
0

kettle-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ lót quai ấm (cho đỡ nóng tay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ lót quai ấm (cho đỡ nóng tay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a kettle-holder to lift the hot pot.