Nghĩa tiếng Việt
- Đồ lót quai ấm (cho đỡ nóng tay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a kettle-holder to lift the hot pot.
/ˈkɛtəlˈhoʊldɜː/
kettle-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ lót quai ấm (cho đỡ nóng tay).
Use a kettle-holder to lift the hot pot.