Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung sự chú ý vào, chọn ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They keyed in on the person they believed had done it.
/kˈiː ɪn ˈɒn/
key in on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập trung sự chú ý vào, chọn ra.
They keyed in on the person they believed had done it.