Nghĩa tiếng Việt
- chỉ số đánh giá hiệu quả công việc (KPI)danh từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- a measurable value showing how well goals are achieveddanh từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 重要業績評価指標、KPIdanh từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Revenue growth is our main key performance indicator.
Tăng trưởng doanh thu là KPI chính của chúng tôi.