TanroDictionary Sổ từ

key performance indicator

Anh
0

key performance indicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chỉ số đánh giá hiệu quả công việc (KPI).

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỉ số đánh giá hiệu quả công việc (KPI)danh từTanro Dictionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. a measurable value showing how well goals are achieveddanh từTanro Dictionary

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. 重要業績評価指標、KPIdanh từTanro Dictionary

Ví dụ

  1. Revenue growth is our main key performance indicator.

    Tăng trưởng doanh thu là KPI chính của chúng tôi.