Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của keypunchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He keypunched the forms after lunch.
/ˈkiˌpəntʃt/
keypunched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của keypunch.
He keypunched the forms after lunch.