Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của keypunch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was keypunching the data into the system.
/ˈkiˌpəntʃɪŋ/
keypunching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của keypunch.
She was keypunching the data into the system.