TanroDictionary Sổ từ

khám

Việt
0

khám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao; Nhà giam; Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.danh từWiktionary
  2. Nhà giam.danh từWiktionary
  3. Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.động từWiktionary
  4. Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thểđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Khám thờ.

  2. Khám tù.

  3. Toà án ra lệnh khám nhà.

  4. Khám hành lí.

  5. Khám sức khoẻ.