Nghĩa tiếng Việt
- Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.danh từWiktionary
- Nhà giam.danh từWiktionary
- Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.động từWiktionary
- Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thểđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Khám thờ.
-
Khám tù.
-
Toà án ra lệnh khám nhà.
-
Khám hành lí.
-
Khám sức khoẻ.