Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với khán giả: Người xem biểu diễndanh từWiktionary
Ví dụ
-
Tiểu nhân là Trương Thập Ngũ, hôm nay đi ngang quý địa, câu chuyện vừa kể hầu các vị khán quan mới rồi gọi là Truyện Diệp Tam thư tiết liệt.
khán quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như khán giả.
Tiểu nhân là Trương Thập Ngũ, hôm nay đi ngang quý địa, câu chuyện vừa kể hầu các vị khán quan mới rồi gọi là Truyện Diệp Tam thư tiết liệt.