TanroDictionary Sổ từ

khán quan

Việt
0

khán quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như khán giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với khán giả: Người xem biểu diễndanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiểu nhân là Trương Thập Ngũ, hôm nay đi ngang quý địa, câu chuyện vừa kể hầu các vị khán quan mới rồi gọi là Truyện Diệp Tam thư tiết liệt.