Nghĩa tiếng Việt
- Chất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tính chất kháng sinh của pê-ni-xi-lin.
kháng sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.
Tính chất kháng sinh của pê-ni-xi-lin.