Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.danh từWiktionary
- Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)