TanroDictionary Sổ từ

khánh

Việt
0

khánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh; Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.danh từWiktionary
  2. Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)