Nghĩa tiếng Việt
- Đem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia. (tục ngữ)
kháo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.
Ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia. (tục ngữ)