TanroDictionary Sổ từ

kháo

Việt
0

kháo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia. (tục ngữ)