khéo tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm