TanroDictionary Sổ từ

khéo tay

Việt
0

khéo tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.tính từ いWiktionary