TanroDictionary Sổ từ

khép

Việt
0

khép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa; . Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.động từWiktionary
  2. . Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cửa chỉ khép, chứ không đóng.

  2. Ngồi khép hai đầu gối.

  3. Khép chặt vòng vây.

  4. Khép tội tham ô.

  5. Tự khép mình vào kỉ luật.