Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.động từWiktionary
- . Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cửa chỉ khép, chứ không đóng.
-
Ngồi khép hai đầu gối.
-
Khép chặt vòng vây.
-
Khép tội tham ô.
-
Tự khép mình vào kỉ luật.