Nghĩa tiếng Việt
- Khét có mùi hôi, vị ngang.unknown
Ví dụ
-
Thuốc lá mốc, hút khét mò.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thuốc lá mốc, hút khét mò.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép