Nghĩa tiếng Việt
- Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt.động từWiktionary
- Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khêu ốc.
-
Khêu ngọn đèn lên.
-
Khêu nỗi nhớ.
-
Khêu oán hờn làm gì nữạ