TanroDictionary Sổ từ

khêu

Việt
0

khêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt; Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt.động từWiktionary
  2. Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khêu ốc.

  2. Khêu ngọn đèn lên.

  3. Khêu nỗi nhớ.

  4. Khêu oán hờn làm gì nữạ