TanroDictionary Sổ từ

khí công

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.danh từ

Ví dụ

  1. Tập luyện khí công là để rèn luyện thân thể khỏe mạnh.

  2. Khí công thượng thừa.

  3. Anh này có khí công thâm hậu.

  4. Môn khí công thật là khó luyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép