Nghĩa tiếng Việt
- Một trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.danh từ
Ví dụ
-
Tập luyện khí công là để rèn luyện thân thể khỏe mạnh.
-
Khí công thượng thừa.
-
Anh này có khí công thâm hậu.
-
Môn khí công thật là khó luyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép