Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thở khí dung.
khí dung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.
Thở khí dung.