TanroDictionary Sổ từ

khí dung

Việt
0

khí dung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thở khí dung.