Nghĩa tiếng Việt
- Nói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cơ quan khí sinh của cây.
khí sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.
Cơ quan khí sinh của cây.