TanroDictionary Sổ từ

khí tài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị phục vụ chiến đấu.unknown

Ví dụ

  1. Bệ phóng máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép