Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị phục vụ chiến đấu.unknown
Ví dụ
-
Bệ phóng máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bệ phóng máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép