Nghĩa tiếng Việt
- Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.động từWiktionary
- Đường rãnh nhỏ rạch trên bề mặt một vật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
lá mía khía vào tay
-
dùng dao khía dọc theo thân cá
-
những câu cạnh khoé như khía vào da thịt
-
rạch cho mấy khía