TanroDictionary Sổ từ

khía

Việt
0

khía là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc; Đường rãnh nhỏ rạch trên bề mặt một vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.động từWiktionary
  2. Đường rãnh nhỏ rạch trên bề mặt một vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. lá mía khía vào tay

  2. dùng dao khía dọc theo thân cá

  3. những câu cạnh khoé như khía vào da thịt

  4. rạch cho mấy khía