Nghĩa tiếng Việt
- Liền sát với nhau, không có khe hở.tính từ いWiktionary
- Sát bên cạnh, kề bên.tính từ いWiktionary
- Vừa vặn, không thừa không thiếu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lắp khít các tấm ván.
-
Ngồi khít lại cho ấm.
-
Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôi.
-
Áo mặc vừa khít.
-
Dự tính rất khít.