TanroDictionary Sổ từ

khít

Việt
0

khít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Liền sát với nhau, không có khe hở; Sát bên cạnh, kề bên; Vừa vặn, không thừa không thiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liền sát với nhau, không có khe hở.tính từ いWiktionary
  2. Sát bên cạnh, kề bên.tính từ いWiktionary
  3. Vừa vặn, không thừa không thiếu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lắp khít các tấm ván.

  2. Ngồi khít lại cho ấm.

  3. Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôi.

  4. Áo mặc vừa khít.

  5. Dự tính rất khít.