Nghĩa tiếng Việt
- Không hay ho gì; Không đẹp.tính từ いWiktionary
- Xấu xa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dáng điệu khó coi.
-
Thái độ khó coi.
-
Tham bên phú quí phụ bần khó coi. (ca dao)
khó coi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không hay ho gì; Không đẹp; Xấu xa.
Dáng điệu khó coi.
Thái độ khó coi.
Tham bên phú quí phụ bần khó coi. (ca dao)