TanroDictionary Sổ từ

khó lòng

Việt
0

khó lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.

  2. Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.