Nghĩa tiếng Việt
- Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.
-
Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.
khó lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.
Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.