TanroDictionary Sổ từ

khó nghe

Việt
0

khó nghe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không nghe rõ; Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghe rõ.tính từ いWiktionary
  2. Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nói như thế khó nghe lắm.