TanroDictionary Sổ từ

khó thở

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cuộc sống dưới chế độ phát-xít thực là khó thở.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép