Nghĩa tiếng Việt
- Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.động từ
Tiếng Nhật
- 息苦しいいきぐるしいngột ngạt, khó thở
Ví dụ
-
Cuộc sống dưới chế độ phát-xít thực là khó thở.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép