TanroDictionary Sổ từ

khóa tay

Việt
0

khóa tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoá tay; Dùng khoá xích hoặc khoá số; Khoá chặt hai tay khiến cho không thể cử động tay được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoá tay.động từWiktionary
  2. Dùng khoá xích hoặc khoá số.động từWiktionary
  3. Khoá chặt hai tay khiến cho không thể cử động tay được.động từWiktionary