Nghĩa tiếng Việt
- Khoá tay.động từWiktionary
- Dùng khoá xích hoặc khoá số.động từWiktionary
- Khoá chặt hai tay khiến cho không thể cử động tay được.động từWiktionary
khóa tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoá tay; Dùng khoá xích hoặc khoá số; Khoá chặt hai tay khiến cho không thể cử động tay được.