TanroDictionary Sổ từ

khóc

Việt
0

khóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót; Nói trẻ em kêu gào; Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.động từWiktionary
  2. Nói trẻ em kêu gào.động từWiktionary
  3. Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ.động từWiktionary
  4. Than phiền.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Nguyên Hồng)

  2. Con có khóc mẹ mới cho bú. (tục ngữ)

  3. Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh Tường.

  4. Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (Cung oán ngâm khúc)