Nghĩa tiếng Việt
- Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.động từWiktionary
- Nói trẻ em kêu gào.động từWiktionary
- Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ.động từWiktionary
- Than phiền.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Nguyên Hồng)
-
Con có khóc mẹ mới cho bú. (tục ngữ)
-
Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh Tường.
-
Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (Cung oán ngâm khúc)