Nghĩa tiếng Việt
- Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.danh từWiktionary
- Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Củi đun nhiều khói.
-
Khói thuốc lá.
-
Không có lửa làm sao có khói (tục ngữ).
-
Nồi khoai vừa chín, khói nghi ngút.