Nghĩa tiếng Việt
- Cụm cây mọc liền nhau.danh từWiktionary
- Tập hợp một số nhà.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khóm cúc.
-
Khóm trúc.
-
Ngày vắng, chim kêu cuối khóm hoa (Nguyễn Trãi)
-
Vào trong khóm, hỏi thăm nhà thầy giáo.